損人
tổn nhân
Hán Việt: tổn nhân · Pinyin: sǔn rén
Tổng quan
làm hại người khác | chế nhạo người khác | trêu chọc | làm nhục
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hại người khác | chế nhạo người khác | trêu chọc | làm nhục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人蒙受損失。如:「不要做損人利己的事。」 2.以輕薄的言語嘲諷他人。如:「他常以損人取樂,因此朋友都疏遠他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自我损害的人。 2.使人丧生。 3.损害别人。参见"损人利己"。 4.以尖刻言语挖苦人。
Eng
- CC-CEDICT to harm others|to mock people|to taunt|humiliating
- Cihui to harm others; to mock people; to taunt; humiliating