搏动

bó dòngbác động

Hán Việt: bác động · Pinyin: bó dòng

Tổng quan

đập đều; đập nhịp nhàng; nhịp đập (thường chỉ tim hoặc mạch máu); rung động; dao động. máy trợ tim có thể mô phỏng nhịp đập tự nhiên của trái tim, cải thiện bịnh tình của bệnh nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

指心脏等的跳动心脏猛烈地搏动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心臟或脈搏有規律的跳動。如:「健康人心臟的搏動,一般跳得很規律。」

Cấu tạo: 搏 (bác) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập theo nhịp
  • Cihui rung động
  • Cihui co bóp
  • Tần suất từ sự đánh, sự đập, sự nện, sự vỗ (cánh), sự trừng phạt, sự thất bại, sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn...) đập (tim...), rung, rung động, rộn ràng, sàng (kim cương) để làm sạch đất) hột đỗ đậu, (y học) mạch, nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng, (âm nhạc) nhịp điệu, (vật lý) xung, đập (mạch...); nhịp nhàng; nhịp đập; rung động dao động; đập nhịp nhàng; rung động; dao động
  • Biên soạn v. throb; pulsate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心臟或脈搏有規律的跳動。如:「健康人心臟的搏動,一般跳得很規律。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心脏等的跳动心脏猛烈地搏动。
  • Kaggle Zh-Vi beating

Eng

  • Cihui to beat rhythmically; to throb; to pulsate
  • Tần suất từ v. throb; pulsate

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶