搏動
bác động
Hán Việt: bác động · Pinyin: bó dòng
Tổng quan
đập theo nhịp | rung động | co bóp
Nghĩa
Việt
- Cihui đập theo nhịp | rung động | co bóp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心臟或脈搏有規律的跳動。如:「健康人心臟的搏動,一般跳得很規律。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指心脏等的跳动心脏猛烈地搏动。
Eng
- CC-CEDICT to beat rhythmically|to throb|to pulsate
- Cihui to beat rhythmically; to throb; to pulsate