搏影

bó yǐng bác ảnh

Hán Việt: bác ảnh · Pinyin: bó yǐng

Tổng quan

ắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích. bác ảnh bác ảnh ☆Bắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích.

Cấu tạo: (bác) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích. bác ảnh bác ảnh ☆Bắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕捉影子。比喻不可捉摸。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「夫匈奴之性,獸聚而鳥散,從之如搏影。」也作「搏景」、「捕影」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"搏景"。

Eng

  • Cihui 搏影 óyǐng v.o. fight shadows (i.e., guerrillas)