搏影
bác ảnh
Hán Việt: bác ảnh · Pinyin: bó yǐng
Tổng quan
Bắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích
1.见"搏景"。
捕捉影子。比喻不可捉摸。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「夫匈奴之性,獸聚而鳥散,從之如搏影。」也作「搏景」、「捕影」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh du kích
- Tần suất từ Bắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích.; ắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích
- Biên soạn fight shadows (i.e., guerrillas)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捕捉影子。比喻不可捉摸。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「夫匈奴之性,獸聚而鳥散,從之如搏影。」也作「搏景」、「捕影」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"搏景"。
Eng
- Cihui 搏影 óyǐng v.o. fight shadows (i.e., guerrillas)
- Tần suất từ v.o. fight shadows (i.e., guerrillas)