搏手

bó shǒu bác thủ

Hán Việt: bác thủ · Pinyin: bó shǒu

Tổng quan

ai tay đập vào nhau, ý nói là bó tay, không biết phải làm thế nào. bác thủ bác thủ ☆Hai tay đập vào nhau, ý nói là bó tay, không biết phải làm thế nào.

Cấu tạo: (bác) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai tay đập vào nhau, ý nói là bó tay, không biết phải làm thế nào. bác thủ bác thủ ☆Hai tay đập vào nhau, ý nói là bó tay, không biết phải làm thế nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩手不停相摩搓或相拍打。表示氣憤或無計可施。《後漢書.卷五一.李陳龐陳橋列傳.龐參》:「田疇不得墾闢,禾稼不得收入,搏手困窮,無望來秋。」《新唐書.卷二二三.姦臣列傳下.崔胤》:「自季述廢天子,天下之人未嘗忘,武夫義臣搏手憤惋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两手相拍。表示愤怒或无计可施。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两手相拍。表示愤怒或无计可施。

Eng

  • Cihui 搏手 óshǒu a.t. <wr.> powerless; at the end of one's wits