搏手

bó shǒubác thủ

Hán Việt: bác thủ · Pinyin: bó shǒu

Tổng quan

Hai tay đập vào nhau, ý nói là bó tay, không biết phải làm thế nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.两手相拍。表示愤怒或无计可施。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩手不停相摩搓或相拍打。表示氣憤或無計可施。《後漢書.卷五一.李陳龐陳橋列傳.龐參》:「田疇不得墾闢,禾稼不得收入,搏手困窮,無望來秋。」《新唐書.卷二二三.姦臣列傳下.崔胤》:「自季述廢天子,天下之人未嘗忘,武夫義臣搏手憤惋。」

Cấu tạo: 搏 (bác) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vò tay
  • Tần suất từ Hai tay đập vào nhau, ý nói là bó tay, không biết phải làm thế nào.; ai tay đập vào nhau, ý nói là bó tay, không biết phải làm thế nào
  • Biên soạn a.t. <wr.> powerless; at the end of one's wits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩手不停相摩搓或相拍打。表示氣憤或無計可施。《後漢書.卷五一.李陳龐陳橋列傳.龐參》:「田疇不得墾闢,禾稼不得收入,搏手困窮,無望來秋。」《新唐書.卷二二三.姦臣列傳下.崔胤》:「自季述廢天子,天下之人未嘗忘,武夫義臣搏手憤惋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.两手相拍。表示愤怒或无计可施。

Eng

  • Cihui 搏手 óshǒu a.t. <wr.> powerless; at the end of one's wits
  • Tần suất từ a.t. <wr.> powerless; at the end of one's wits

Từ liên quan

Gần nghĩa

手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令 · 手册