搏膺

bó yīng bác ưng

Hán Việt: bác ưng · Pinyin: bó yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (bác) + (ưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搥胸、拍打著胸膛。表示憤怒。《左傳.成公十年》:「晉侯夢大厲被髮及地,搏膺而踊。」《聊齋志異.卷三.諭鬼》:「跳踉而至,披髮成群;躑躅以前,搏膺作厲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捶击胸口。表示愤怒﹑不平或哀痛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.捶击胸口。表示愤怒﹑不平或哀痛。