搏髀

bó bìbác bễ

Hán Việt: bác bễ · Pinyin: bó bì

Tổng quan

gõ nhịp; đánh nhịp; vỗ đùi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拍击其股。用为歌曲节奏。亦以表示赞叹或惋惜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拍擊大腿,表示激動。亦指歌唱時用手拍擊大腿,以為節拍。《史記.卷八七.李斯列傳》:「夫擊甕叩缶,彈箏搏髀,而歌呼嗚嗚快耳者,真秦之聲也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧隱》:「豈為童稚之戲謔,搏髀而抃笑哉!」

Cấu tạo: 搏 (bác) + 髀 (bễ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gõ nhịp; đánh nhịp; vỗ đùi; Đập tay vào đùi làm nhịp.; ập tay vào đùi làm nhịp.; đánh nhịp bằng cách vỗ đùi; đánh nhịp; vỗ đùi
  • Biên soạn v. <wr.> keep the beat (of a tune/etc.) by slapping one's hip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍擊大腿,表示激動。亦指歌唱時用手拍擊大腿,以為節拍。《史記.卷八七.李斯列傳》:「夫擊甕叩缶,彈箏搏髀,而歌呼嗚嗚快耳者,真秦之聲也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧隱》:「豈為童稚之戲謔,搏髀而抃笑哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拍击其股。用为歌曲节奏。亦以表示赞叹或惋惜。

Eng

  • Cihui to beat time by slapping one's thighs
  • Tần suất từ v. <wr.> keep the beat (of a tune/etc.) by slapping one's hip

other

  • Nguồn khác Đập tay vào đùi làm nhịp

Từ liên quan

Gần nghĩa

搏击 · 搏动 · 搏命 · 搏影 · 搏战 · 搏手 · 搏斗 · 搏杀