搏髀
bác bễ
Hán Việt: bác bễ · Pinyin: bó bì
Tổng quan
đánh nhịp bằng cách vỗ đùi ập tay vào đùi làm nhịp. bác bễ bác bễ ☆Đập tay vào đùi làm nhịp.
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh nhịp bằng cách vỗ đùi ập tay vào đùi làm nhịp. bác bễ bác bễ ☆Đập tay vào đùi làm nhịp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拍擊大腿,表示激動。亦指歌唱時用手拍擊大腿,以為節拍。《史記.卷八七.李斯列傳》:「夫擊甕叩缶,彈箏搏髀,而歌呼嗚嗚快耳者,真秦之聲也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧隱》:「豈為童稚之戲謔,搏髀而抃笑哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拍击其股。用为歌曲节奏。亦以表示赞叹或惋惜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拍击其股。用为歌曲节奏。亦以表示赞叹或惋惜。
Eng
- CC-CEDICT to beat time by slapping one's thighs
- Cihui to beat time by slapping one's thighs