髀
bễ
Hán Việt: bễ · Pinyin: bì
Tổng quan
vế bắp vế [Eng: thigh, vastus lateralis]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bễ |
| Quảng Đông | bei2 |
| Nhật Bản | MOMO |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bex |
| Baxter-Sagart | m-pˤeʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-pˤeʔ |
| Phản thiết | 補委切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đùi vế. Xương mặt đầu gối. Cây nêu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bễ bễ (xương đùi) [Eng: thigh bone]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.膝部以上的大腿骨,或指大腿。《文選.李斯.上書秦始皇》:「夫擊甕叩缶,彈箏搏髀。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「屠牛坦一朝解十二牛,……至於髖髀之所,非斤則斧。」唐.顏師古.注:「髀,股骨也。」 2.古時用來測量日影的表。如商、周之時的《周髀算經》。《晉書.卷一一.天文志上》:「髀,股也;股者,表也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髀 髀肉复生 1.髀骨,大腿骨。 2.指股部;大腿。《礼记.深衣》"带,下毋厌?,上毋厌胁,当无骨者。"《文选.李斯》"夫击瓮扣缶,弹筝搏?而歌呜呜快耳者,真秦之声也。"李周翰注"?,腿也。"清和邦额《夜谭随录.春秋楼》"将军拊髀曰'非偶然也!'"鲁迅《呐喊.故乡》"却见一个凸颧骨,薄嘴唇,五十岁上下的女人站在我面前,两手搭在髀间。"一说为大腿的外侧。 家富良马,其子好骑,堕而折其髀。--《淮南子·人间训》 又如髀枢(髀骨外侧的凹陷部分) 3.古代测量日影的表。
Eng
- CC-CEDICT buttocks|thigh
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】幷弭切【集韻】【韻會】補弭切【正韻】補委切,𠀤音俾。【說文】股也。【釋名】髀,𤰞也。在下稱也。【禮記·深衣】帶下毋厭髀。又【祭統】殷人貴髀。【註】爲其厚也。 又【集韻】母婢切,音弭。義同。 又【廣韻】傍禮切,音陛。與䯗同。或作䏶。 考證:〔【禮·三年問】帶下毋厭髀。〕 謹照原書改禮記深衣。
Thuyết Văn
股外也。 从骨。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無外。今依爾雅音義、文𨕖七命注、玄應書、太平御覽補。股外曰髀。髀上曰髖。肉部曰股、髀也。渾言之。此曰髀、股外也。析言之。其義相足。大部曰奎、兩髀之閒也。 幷弭切。十六部。
【髀】 (bễ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 骨 (cốt (Xương)) Phiên thiết: Tinh nhị thiết Thượng tự: 幷 (tinh) | Hạ tự: 弭 (nhị) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' Suy luận: bê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cổ (Đùi vế.) ngoại (Ngoài) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䏶 · 䠋 · 䯗 · 𩩙 · 𩩚 · 𩪅