搐搦

chù nuòsúc nạch

Hán Việt: súc nạch · Pinyin: chù nuò

Tổng quan

co giật (cơ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

抽搐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肌肉抽動。如:「看到這種事,我冷不防搐搦了一下!」也稱為「驚厥」、「全身痙攣」。

Cấu tạo: 搐 (súc) + 搦 (nạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 co giật
  • VietPhrases co giật
  • Tần suất từ co giật (cơ); co giật
  • Biên soạn 搐搦 hùnuò n. tic; tetany

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉抽動。如:「看到這種事,我冷不防搐搦了一下!」也稱為「驚厥」、「全身痙攣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抽搐。

Eng

  • Cihui 搐搦 hùnuò n. tic; tetany
  • Tần suất từ 搐搦 hùnuò n. tic; tetany

Từ liên quan

Gần nghĩa

搐动 · 搐動 · 搐縮 · 搐缩 · 搦战 · 搦管 · 搦1. · 搦2.