nuò nạch

Hán Việt: nạch · Pinyin: nuò

Tổng quan

(văn học) cầm (trong tay) thách thức khiêu khích

搦战 · 搦管 · 搦1. · 搦2. · 抽搦 · 搐搦 · 奢搦迦 · 搦搦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnuò
Hán Việtnạch
Quảng Đôngnik1
Mân Namla̍k
Nhật BảnKARAMERU
Chú âmㄋㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổnrak
Phản thiết女角切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắt. Cầm. Quắp. Như {súc nạch} [搐搦] co quắp. Xoa bóp. Ta quen đọc là chữ {nhược}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.壓抑。《文選.左思.魏都賦》:「搦秦起魏,威振八蕃。」 2.握、持。如:「搦管」。《三國魏.曹植.幽思賦》:「搦素筆而慷慨,揚大雅之哀吟。」《董西廂》卷二:「緊搦著鐵棒。」 3.撫、摩。《文選.班固.答賓戲》:「當此之時,搦朽磨鈍,鈆刀皆能一斷。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷九.盜俠》:「乃舉手搦腦後,五丸墜地焉。」 4.挑惹、挑釁。如:「搦戰」、「單搦」。《薛仁貴征遼事略》:「躍馬橫鎗搦眾官百姓。」元.陳以仁《存孝打虎》第三折:「不索你搦咱,更怕你會征伐。」 5.捕捉。《北齊書.卷一五.厙狄干傳》:「士文聞之,令人捕搦,捶楚盈前,而哭者彌甚。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搦〈动〉 (形声。从手,弱声。本义用力按压) 同本义 搦,按也。--《说文》 桡之。--《考工记·弓人》。注桡搦其干。” 搦秦起赵。--左思《魏都赋》 拿或握在手中 舟子于是搦棹。--郭璞《江南赋》 又如搦管;搦掉 挑斗;惹 又下将战书来,搦俺十八路诸侯相持。--元·郑光祖《三战吕布》 搦nuò ⒈握,拿~刀。~管(握笔)。 ⒉挑惹~战。 ⒊压制~强扶弱。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to hold (in the hand)|to challenge|to provoke

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】尼革切【集韻】【韻會】昵格切,𠀤音蹃。【說文】按也。【廣韻】捉搦也。【錢俶小詞】金鳳欲飛遭掣搦。 又【正韻】女力切,音匿。義同。 又【唐韻】女角切【集韻】【韻會】昵角切,𠀤音蒻。義同。【史記·扁鵲傳】搦髓腦。【班固·答賓戲】搦朽摩鈍鉛刀,皆能一斷。【舊唐書·代宗紀】禁鈿作珠翠等,委所司切加捉搦。【集韻】或作𢾲。

Thuyết Văn

按也。 从手。弱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按者、抑也。周禮矢人。橈之以眡其鴻殺之稱。注曰。橈搦其榦。謂按下之令曲。則强弱見矣。玄應書曰。搦猶捉也。此今義、非古義也。古義搦同橈。 尼革切。釋文女角切。古音在五部。

【搦】 (nạch ⟨nhược⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 弱 (nhược) Phiên thiết: Ni cách thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: án (Đè xuống.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搻 · 𢾲 · 𢾼 · 搻