搐縮
súc súc
Hán Việt: súc súc
Tổng quan
rút lại; co lại; rút vào
抽縮。如:「看到水災過後的損失,他的心一搐縮,想道:『這景況要如何重建家園?』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 co rút
- Biên soạn 搐縮 hùsuō v. shrink; contract
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抽縮。如:「看到水災過後的損失,他的心一搐縮,想道:『這景況要如何重建家園?』」
Eng
- Cihui 搐縮 hùsuō v. shrink; contract