搓揉
tha nhu
Hán Việt: tha nhu · Pinyin: cuō róu
Tổng quan
nhào | chà xát
Nghĩa
Việt
- Cihui nhào | chà xát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.摩擦、揉擦。《二十年目睹之怪現狀》第一○三回:「眾人手忙腳亂的搓揉了半天,覺得那舌頭慢慢的縮了進去。」 2.折磨、虐待。元.關漢卿《調風月》第二折:「似你這般狂心記,一番家搓揉人的樣勢。休胡猜人短命黑心賊。」明.王玉峰《焚香記》第二四齣:「怪牙隊千般訕嗽,恨柳青百種搓揉,喜孛老幾番搭救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揉擦; 折磨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.揉擦。 2.折磨。
Eng
- CC-CEDICT to knead; to rub
- Cihui to knead; to rub