搓板

cuō bǎntha bản

Hán Việt: tha bản · Pinyin: cuō bǎn

Tổng quan

Hán Việt: TA, THA BẢN cái bàn xát (dùng để giặt quần áo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.搓洗衣服的木板,上面有窄而密的横槽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供洗衣用的木板。

Cấu tạo: 搓 (tha) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn giặt
  • Cihui (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)
  • Tần suất từ Hán Việt: TA, THA BẢN cái bàn xát (dùng để giặt quần áo); bàn giặt , (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ); cái bàn xát
  • Biên soạn 搓板 uōbǎn* n. 1. washboard M:²kuài 2. <slang> a skinny person; a girl with a flat chest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供洗衣用的木板。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.搓洗衣服的木板,上面有窄而密的横槽。

Eng

  • Cihui washboard; (slang) flat-chested (woman)
  • Tần suất từ 搓板 uōbǎn* n. 1. washboard M:²kuài 2. <slang> a skinny person; a girl with a flat chest

Từ liên quan

Gần nghĩa

搓合 · 搓手 · 搓捻 · 搓揉 · 搓洗 · 搓澡 · 板主 · 板书