搓澡
tha táo
Hán Việt: tha táo · Pinyin: cuō zǎo
Tổng quan
Hán Việt: TA, THA TẢO tắm kỳ (có người chà lưng giùm)
1.洗澡时由人给擦背除去垢腻。
擦洗身子。
Nghĩa
Việt
- Cihui tắm kỳ (có người chà lưng giùm)。洗澡時由別人給擦洗身體。
- Tần suất từ Hán Việt: TA, THA TẢO tắm kỳ (có người chà lưng giùm); tắm kỳ
- Biên soạn 搓澡 uōzǎo v.o. rub down sb. with a damp towel (in a public bathhouse)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擦洗身子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.洗澡时由人给擦背除去垢腻。
Eng
- Cihui 搓澡 uōzǎo v.o. rub down sb. with a damp towel (in a public bathhouse)
- Tần suất từ 搓澡 uōzǎo v.o. rub down sb. with a damp towel (in a public bathhouse)