澡
táo
Hán Việt: táo · Pinyin: zǎo
Tổng quan
tắm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎo |
|---|---|
| Hán Việt | táo |
| Quảng Đông | cou1 |
| Mân Nam | tsó |
| Nhật Bản | ARAU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | caux |
| Baxter-Sagart | mə-tsˤawʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-tsˤawʔ |
| Phản thiết | 子皓切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tắm, rửa. $ Có chỗ đọc là {tháo}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.洗手。《說文解字.水部》:「澡,洒手也。」《魏書.卷一○二.西域傳.悅般國傳》:「日三澡漱,然後飲食。」 2.清洗。《史記.卷一二八.褚少孫補.龜策傳》:「常以月旦祓龜,先以清水澡之。」 3.參見「洗澡」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澡 (形声) 同本义 澡,洒手也。--《说文》 澡葛綕带。--《仪礼·士虞礼》 日三澡漱,然后饮食。--《魏书》 后泛指洗涤 常以月旦祓龟,洗以清水澡之。--《史记·龟策传》 又如澡沐(沐浴);澡雪(洗清);澡瓶(寺庙里供僧人洗涤用的水瓶);澡刷(洗刷);澡涤(洗刷。引申指辨白冤屈) 洗澡或浸泡 儒有澡身而浴德。--《礼记·儒行》 时天暑热,植因呼常从取水自澡讫,傅粉。--《三国志·王粲传》 又如澡形,澡身(洗身使洁净。引申为修持操行);澡洗(沐浴;盥洗);澡浴(洗澡);澡濯(洗澡) 改过 澡zǎo 洗,沐浴以清水~之。~堂。
Eng
- CC-CEDICT bath
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子皓切,音早。與璪同。【說文】玉飾如水藻之文。或从水作澡。 又澡,洗也。【東觀漢記】以手飮水澡頰。 又借作修潔意。【禮·儒行】儒有澡身而浴德。 又澤名。【𥠇天子傳】䣙伯絮觴天子於澡澤之上。 又【集韻】倉刀切,音操。澡,澡欲沸。 考證:〔【說文】玉飾如冰藻之文。或从水作澡。〕 謹照原文冰藻改水藻。
Thuyết Văn
洒手也。 从水。喿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皿部曰。盥、澡手也。儒行篇曰。澡身而浴徳。其引伸之義。按或假繰爲澡。如禮記緦冠繰纓是。荀卿又作慅纓。 子皓切。二部。
【澡】 (táo ⟨tháo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Phiên thiết: Tử hạo thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 皓 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: taó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: s…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 淉