搔擾
tao nhiễu
Hán Việt: tao nhiễu · Pinyin: sāo rǎo
Tổng quan
quấy rối | quấy nhiễu
Nghĩa
Việt
- Cihui quấy rối | quấy nhiễu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擾亂使人不安。《西遊記》第一回:「那童子出得門來,高叫道:『甚麼人在此搔擾?』」《紅樓夢》第二三回:「賈政必定敬謹封鎖,不敢使人進去搔擾,豈不寥落。」 2.紛亂不安寧。漢.王符《潛夫論.邊議》:「今邊陲搔擾,日放族禍,百姓日夜望朝廷救己。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 动乱不安;扰乱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.动乱不安;扰乱。
Eng
- CC-CEDICT to disturb|to harass
- Cihui to disturb; to harass