搔
taoNôm trau
Hán Việt: tao · Pinyin: sāo · Nôm: trau
Tổng quan
Gãi, cào. Đỗ Phủ [杜甫] : Xuất môn tao bạch thủ [出門搔白首] (Mộng Lý Bạch [夢李白]) Ra cửa, gãi đầu bạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sāo |
|---|---|
| Hán Việt | tao |
| Âm Nôm | trau |
| Quảng Đông | sou1 |
| Mân Nam | so1 |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sau |
| Baxter-Sagart | s-[ts]ˤu |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-[ts]ˤu |
| Phản thiết | 蘇曹切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gãi, cào. Đỗ Phủ [杜甫] : Xuất môn tao bạch thủ [出門搔白首] (Mộng Lý Bạch [夢李白]) Ra cửa, gãi đầu bạc. Tao đầu [搔頭] cái trâm cài tóc. Bạch Cư Dị [白居易] : Hoa điền ủy địa vô nhân thâu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu [花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭] (Trường hận ca [長恨歌]) Hoa trang sức trên đầu, thoa bằng vàng ngọc hình chim thúy chim tước rớt xuống đất không ai nhặt. Tản Đà dịch thơ là : Ai người nhặt hoa rơi bỏ đất, Ôi ! Thúy kiều ngọc nát vàng phai. Quấy. Một âm là trảo. Móng chân móng tay
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trao trao đổi, trao tay [Eng: to exchange, to hand]
- Bảng Tra Chữ Nôm tao tao (gãi) [Eng: to scratch]
- Bảng Tra Chữ Nôm trau trau chuốt [Eng: to polish, to smooth down]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以指甲或器物輕輕抓刮。如:「搔癢」、「搔爬」。唐.杜甫〈春望〉詩:「白頭搔更短,渾欲不勝簪。」 2.擾亂、騷動。通「騷」。《淮南子.兵略》:「貪昧饕餮之人,殘賊天下,萬人搔動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搔〈动〉 (形声。从手,蚤声。本义用指甲轻刮) 同本义 搔,括也。--《说文》 而敬仰搔之。--《礼记·内则》。注摩也。” 足可搔而绝。--《汉书·枚乘传》。集注谓抓也。” 白头搔更短,浑欲不胜簪。--杜甫《春望》 又如搔背(以指甲搔脊背); 搔掐(以指甲抓刮); 搔扪(爬搔抚摸); 搔摸(呵痒); 搔首(爬搔头部); 搔耙(以指爪或他物抓刮爬梳) 通骚”。骚扰; 骚乱 残贼天下,万民搔动。--《淮南子·兵略训》 吴起长兵攻取,楚人搔动,相与泣悼王。--《盐铁论·非鞅》 所在搔扰,更为烦苛。--《三国志·陆凯传 搔sāo抓,使用手指甲轻刮~痒。 搔sào 1.攫取,抓取。 搔zhǎo 1.指甲。
Eng
- CC-CEDICT to scratch, old variant of 騷, 骚[sao1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇曹切,音騷。【說文】刮也。【增韻】手爬也。【詩·邶風】搔首踟躕。【禮·內則】疾痛苛癢,而敬抑搔之。【註】抑按搔摩也。【前漢·枚乗傳】十圍之木,始生如蘖,足可搔而絕。【註】搔,謂抓也。 又與騷通。【吳志·陸凱傳】所在搔擾,更爲煩苛。【集韻】或作𢸪。 又側絞切,音爪。手足甲也。與蚤同。【儀禮·士虞禮】沐浴櫛搔翦。通作爪。 又先到切,音譟。與𢮞同。攫搏也。互見前八畫增字。
Thuyết Văn
𠜜也。 从手。蚤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𠜜各本作𢬸。今正。𢬸者、絜也。非其義。𠜜者、掊杷也。掊杷、正搔之訓也。內則。疾痛苛養。敬抑搔之。注曰。抑、按。搔、摩也。摩馬曰騷。其聲同也。又𤕫部疥、搔瘍也。瘍之需手搔者、謂之搔瘍。俗作瘙瘍。釋文、正義巳如此。 穌遭切。古音在三部。
【搔】 (tao ⟨trảo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 蚤 (tao) Nghĩa: 𠜜 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 掻 · 𢫼 · 𢭒 · 𢮞 · 𢸪 · 𤔢 · 掻