搔頭

sāo tóu tao đầu

Hán Việt: tao đầu · Pinyin: sāo tóu

Tổng quan

gãi đầu

Cấu tạo: (tao) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gãi đầu
  • Cihui ãi đầu — Vò đầu, dáng lo nghĩ bối rối. tao đầu tao đầu ☆Gãi đầu — Vò đầu, dáng lo nghĩ bối rối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搔抓頭部。唐.杜甫〈秋日夔州詠懷寄鄭監李賓客一百韻〉詩:「喚起搔頭急,扶行幾屐穿。」 2.髮簪。三國魏.繁欽〈定情〉詩:「何以結相於?金薄畫搔頭。」唐.白居易〈長恨歌〉:「花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭。」

Eng

  • Cihui 搔頭 āotóu v.o. scratch one's head ◆attr. perplexing ◆n. <archeo.> hairpin; hair clasp