搔首

sāo shǒu tao thủ

Hán Việt: tao thủ · Pinyin: sāo shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tao) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手搔髮。形容心有所思或煩急的樣子。宋.葉夢得〈虞美人.綠陰初過黃梅雨〉詞:「天涯走遍終何有?白髮空搔首。」《紅樓夢》第一回:「因又思及平生抱負苦未逢時,乃又搔首對天長歎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以手搔头。焦急或有所思貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以手搔头。焦急或有所思貌。

Eng

  • Cihui 搔首 sāoshǒu v.o. scratch one's head