搖落
diêu lạc
Hán Việt: diêu lạc · Pinyin: yáo luò
Tổng quan
sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử
Nghĩa
Việt
- Cihui éo rụng. dao lạc dao lạc ☆Héo rụng.
- Cihui sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凋殘。《楚辭.宋玉.九辯》:「草木搖落而變衰。」三國魏.曹丕〈燕歌行〉二首之一:「秋風蕭瑟天氣涼,草木搖落露為霜。」