搖落

yáo luòdiêu lạc

Hán Việt: diêu lạc · Pinyin: yáo luò

Tổng quan

sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凋残,零落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凋殘。《楚辭.宋玉.九辯》:「草木搖落而變衰。」三國魏.曹丕〈燕歌行〉二首之一:「秋風蕭瑟天氣涼,草木搖落露為霜。」

Cấu tạo: 搖 (diêu) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàn úa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凋殘。《楚辭.宋玉.九辯》:「草木搖落而變衰。」三國魏.曹丕〈燕歌行〉二首之一:「秋風蕭瑟天氣涼,草木搖落露為霜。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

搖動 · 搖手 · 搖搖 · 搖牀 · 搖籃 · 搖耬 · 搖蕩 · 搖蚊