搖針

diêu châm

Hán Việt: diêu châm

Tổng quan

Cấu tạo: (diêu) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫針刺手法之一。在針刺達到預定深度,出現針感後,持針柄將針體搖動,開大孔穴,以加強針感。

Eng

  • Cihui 搖針 áozhēn* n. <Ch. med.> shaking/rotating the needle