搖鏡頭
diêu kính đầu
Hán Việt: diêu kính đầu
Tổng quan
pɑ:n/, (thần thoại,thần học) thần đồng quê, ông Tạo, đạo nhiều thần, lá trầu không (để ăn trầu), miếng trầu, xoong, chảo, đĩa cân, cái giần (để đãi vàng), (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...), (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo, (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan), ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ), sọ ((cũng) brain pan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt, (+ off, out) đãi (vàng…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種攝影技巧。攝影師移動攝影機,將鏡頭隨著拍攝物的移動而移動,所以畫面的順序及節奏不是經由剪接的結果。這種方法可使畫面顯得更真實,具有臨場感。
Eng
- Cihui pan