搗大

dǎo dàđảo đại

Hán Việt: đảo đại · Pinyin: dǎo dà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.充大头; 充好汉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誇口,說大話。《斬鬼傳》第二回:「原來此人好搗大,今日要來搗騙只些和尚。」

Cấu tạo: 搗 (đảo) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoác lác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇口,說大話。《斬鬼傳》第二回:「原來此人好搗大,今日要來搗騙只些和尚。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

大鵟 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大專 · 大業 · 大東