搗大

dǎo dà đảo đại

Hán Việt: đảo đại · Pinyin: dǎo dà

Tổng quan

Cấu tạo: (đảo) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇口,說大話。《斬鬼傳》第二回:「原來此人好搗大,今日要來搗騙只些和尚。」