搗碓 dǎo duì · đảo đối Hán Việt: đảo đối · Pinyin: dǎo duì Tổng quan Cấu tạo: 搗 (đảo) + 碓 (đối)Pinyindǎo duìHán Việtđảo đốiCấu tạo搗 + 碓 · đảo + đối nghĩa thành phần: đảo + đối Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 碓,舂米的器具。搗碓指舂米動作一上一下,後亦借為形容磕頭的樣子。《西遊記》第一九回:「那怪撲的跪下,望空似搗碓的一般。」