搜尋
sưu tầm
Hán Việt: sưu tầm · Pinyin: sōu xún
Tổng quan
tìm tòi; tìm kiếm
1.搜索; 寻找。
搜求尋覓。《紅樓夢》第三九回:「那劉姥姥那裡見過這般行事,忙換了衣裳出來,坐在賈母榻前,又搜尋些話出來說。」《文明小史》第四二回:「回去之後,便不時派了人到各書坊裡去搜尋。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tìm kiếm
- VietPhrases sưu tầm
- VietPhrases tìm tòi; tìm kiếm
- Tần suất từ thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ, sự cắt cỏ (cho súc vật ăn), sự lục lọi; sự tìm tòi, sự tàn phá; cuộc đánh phá, cho (ngựa...) ăn cỏ, lấy cỏ ở (nơi nào), lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì), tàn phá, cướp phá, đánh phá, đi cắt cỏ (cho súc vật ăn), lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh phá (từ lóng) ăn cắp, xoáy, nẫng, ăn xin sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát, sự điều tra, sự nghiên cứu, đang đi tìm cái gì, đi tìm ai, nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát, dò, tham dò, điều tra, bắn xuyên vào tận ngách (hầm...), (từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra, tìm…
- Biên soạn v. search/look for; seek
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搜求尋覓。《紅樓夢》第三九回:「那劉姥姥那裡見過這般行事,忙換了衣裳出來,坐在賈母榻前,又搜尋些話出來說。」《文明小史》第四二回:「回去之後,便不時派了人到各書坊裡去搜尋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.搜索; 寻找。
- Kaggle Zh-Vi ferret for
Eng
- Cihui to search; to look for
- Tần suất từ v. search/look for; seek , Nǐ zhīdao tā ¹zài ∼ shénme cáiliào ma? Do you know what materials he is looking for?
Đức
- Handedict erforscht