搞亂

gǎo luàn

Pinyin: gǎo luàn

Tổng quan

làm rối | quản lý kém | làm hỏng | làm lẫn lộn | lúng túng

Cấu tạo: + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rối | quản lý kém | làm hỏng | làm lẫn lộn | lúng túng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把事物弄亂。如:「桌上的東西你不要搞亂了。」

Eng

  • CC-CEDICT to mess up|to mismanage|to bungle|to confuse|to muddle
  • Cihui to mess up; to mismanage; to bungle; to confuse; to muddle