gǎo

Pinyin: gǎo

Tổng quan

cạo cạo đầu

搞乱 · 搞坏 · 搞垮 · 搞基 · 搞头 · 搞好 · 搞定 · 搞怪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎo
Quảng Đônggaau2
Nhật BảnTATAKU
Chú âmˇ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkraux
Phản thiết丘交切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cạo cạo đầu; cạo gọt [Eng: to shave somebody's head; to scrape]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xao xôn xao; xanh xao; xao lãng [Eng: tumult; pale; to neglect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cảo cảo quỷ (chơi ác) [Eng: to play a nasty trick]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 做、從事。如:「搞砸」、「搞好」、「搞社團」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搞〈动〉 形声。从手,高声。本义做,干,办,弄 同本义 你们这里的事我搞不来,你们不是革命,是胡闹。--《潘虎》 又如搞得不坏;搞价(商议价钱) 进行;开展 暗中使用 拟订 生产 玩弄 挣 设法得到 使…变成--后面接补语 搞gǎo做,干,弄~好工作。要~就认真~。~清是非。 搞qiāo 1.横击。 2.短杖。

Eng

  • CC-CEDICT to do|to make|to go in for|to set up|to get hold of|to take care of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤丘交切,同敲。橫撾也。或作摮。 又【集韻】口到切,音犒。相違也。與靠同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 攪 · 攪