搞
giảoNôm giao
Hán Việt: giảo · Pinyin: gǎo · Nôm: giao
Tổng quan
Quấy rối, làm rối loạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎo |
|---|---|
| Hán Việt | giảo |
| Âm Nôm | cạo |
| Quảng Đông | gaau2 |
| Nhật Bản | TATAKU |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kraux |
| Phản thiết | 丘交切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quấy rối, làm rối loạn. Quấy, lấy que hay đũa quấy cho chất lỏng đều nhau gọi là giảo
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm quào quào cấu [Eng: to scratch]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cào cào cấu [Eng: to scratch]
- Bảng Tra Chữ Nôm cạo cạo đầu; cạo gọt [Eng: to shave somebody's head; to scrape]
- Bảng Tra Chữ Nôm xao xôn xao; xanh xao; xao lãng [Eng: tumult; pale; to neglect]
- Bảng Tra Chữ Nôm cảo cảo quỷ (chơi ác) [Eng: to play a nasty trick]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 做、從事。如:「搞砸」、「搞好」、「搞社團」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搞〈动〉 形声。从手,高声。本义做,干,办,弄 同本义 你们这里的事我搞不来,你们不是革命,是胡闹。--《潘虎》 又如搞得不坏; 搞价(商议价钱) 进行; 开展 暗中使用 拟订 生产 玩弄 挣 设法得到 使…变成--后面接补语 搞gǎo做,干,弄~好工作。要~就认真~。~清是非。 搞qiāo 1.横击。 2.短杖。
Eng
- CC-CEDICT to do, to make, to go in for, to set up, to get hold of, to take care of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤丘交切,同敲。橫撾也。或作摮。 又【集韻】口到切,音犒。相違也。與靠同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 攪 · 攪