搞垮

Tổng quan

1. phá đổ; hủy hoại; phá hoại。使失敗或毀壞;嚴重傷害。 2. đánh ngã; đánh gục (tinh thần); làm kiệt sức; làm mệt mỏi。使身體上、精神上或情緒上感到疲憊。

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. phá đổ; hủy hoại; phá hoại。使失敗或毀壞;嚴重傷害。 2. đánh ngã; đánh gục (tinh thần); làm kiệt sức; làm mệt mỏi。使身體上、精神上或情緒上感到疲憊。

Eng

  • Cihui 搞垮 ǎokuǎ r.v. undermine; upset | Bié bǎ shēntǐ ∼ le. Don't damage your health.