搞怪
Pinyin: gǎo guài
Tổng quan
làm điều gì đó kỳ quặc | kỳ quặc | hành vi kỳ quặc
Nghĩa
Việt
- Cihui làm điều gì đó kỳ quặc | kỳ quặc | hành vi kỳ quặc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 玩花樣、耍把戲。如:「別搞怪,被我知道了可饒不了你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做出怪样来逗乐儿:~小吕丨上课时不要~。
Eng
- CC-CEDICT to do sth wacky|wacky|wacky behavior
- Cihui to do sth wacky; wacky; wacky behavior