搞活
Pinyin: gǎo huó
Tổng quan
làm sống động | kích thích | phục hồi
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sống động | kích thích | phục hồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區謂採取措施使事情活躍起來。如:「搞活經濟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采取措施使事物有活力:解放思想,~经济。
Eng
- CC-CEDICT to enliven|to invigorate|to revitalize
- Cihui to enliven; to invigorate; to revitalize