搞砸
Pinyin: gǎo zá
Tổng quan
làm hỏng | phá hỏng | làm hư
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hỏng | phá hỏng | làm hư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 弄壞、使失敗。如:「他將客戶交辦的事情搞砸了,所以特別登門請罪。」
Eng
- CC-CEDICT to mess (sth) up|to foul up|to spoil
- Cihui to mess (sth) up; to foul up; to spoil