搞頭
CẢO ĐẦU
Hán Việt: CẢO ĐẦU · Pinyin: gǎo tou
Tổng quan
(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm
好處、可以得到的利益。如:「這件事很有搞頭,你要好好把握。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xem cf. 有搞頭
- Cihui 有搞头 và 沒搞頭
- Cihui 没搞头
- Tần suất từ (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm , xem cf. 有搞頭, 有搞头[yǒu gǎo tou] và 沒搞頭, 没搞头[méi gǎo tou]
- Biên soạn 搞頭 gǎotou n. <coll.> sth. worth doing/pursuing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好處、可以得到的利益。如:「這件事很有搞頭,你要好好把握。」
Eng
- Cihui 搞頭 gǎotou n. <coll.> sth. worth doing/pursuing
- Tần suất từ 搞頭 gǎotou n. <coll.> sth. worth doing/pursuing