搢笏
tấn hốt
Hán Việt: tấn hốt · Pinyin: jìn hù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把笏板插在腰帶上。《新唐書.卷一二六.列傳.張九齡》:「故事:公卿皆搢笏於帶,而後乘馬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"搢忽"; 插笏。古代君臣朝见时均执笏,用以记事备忘,不用时插于腰带上; 引申指朝见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"搢忽"。 2.插笏。古代君臣朝见时均执笏,用以记事备忘,不用时插于腰带上。 3.引申指朝见。
Eng
- Cihui 搢笏 ìnhù v.o. insert an official tablet into one's girdle