搢
tấn
Hán Việt: tấn · Pinyin: jìn
Tổng quan
lắc cắm vào đập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | tấn |
| Quảng Đông | zeon3 |
| Mân Nam | tsìnn |
| Nhật Bản | HASAMU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cinh |
| Phản thiết | 作甸切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắm, cài, {tấn thân} [搢紳] cắm cái hốt vào đai. Các quan đời xưa đều mặc áo để rủ dải áo xuống và cắm hốt vào bên cạnh nên gọi là {tấn thân}. Nay ta gọi các con cháu nhà quan là {tấn thân} là do nghĩa đó. Tục quen viết là {tấn thân} [縉紳].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.插。《廣韻.去聲.震韻》:「搢,插也。」宋.陸游〈牧羊歌〉:「小童但搢竹一枝,豈必習詩知考牧。」 2.振動。《國語.吳語》:「被甲帶劍,挺鈹搢鐸。」三國吳.韋昭.注:「挺,拔也;搢,振也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搢jìn ⒈插~笏(笏〈古〉官僚上朝拿的手板)作为乐。 ⒉ ①〈古〉高级官吏的装束。 ②〈古〉指官僚或做过官的人的代称。
Eng
- CC-CEDICT shake|stick into|strike
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤卽刃切,音晉。【說文】插也。【禮·玉藻】天子搢珽。又【內則】搢笏。【儀禮·鄉射禮】三耦皆執弓,搢三而挾一个。【史記·封禪書】搢紳者不道。【前漢·郊祀志】作縉紳。 又通作晉。【周禮·春官·典瑞王晉大圭註】晉讀爲搢紳之搢。 又振也。【吳語】挺鈹搢鐸。 又【韻會】【正韻】𠀤作甸切,音薦。亦插也。 又通作薦。【史記·封禪書註】鄭衆註周禮云:搢讀曰薦,則薦亦是進。謂進而置於紳帶之閒,故史記亦多作薦。 又【集韻】子賤切,音箭。義同。 又牋西切,音齏。義同。本作𢸰。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢸰