搢紳
tấn thân
Hán Việt: tấn thân · Pinyin: jìn shēn
Tổng quan
quan: quan chức/chức sắc/hưu quan
Nghĩa
Việt
- Cihui quan; quan chức; chức sắc; hưu quan。見〖縉紳〗(j́nshēn)。
- Cihui quan: quan chức/chức sắc/hưu quan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時官吏插笏於紳帶間,故稱仕宦為搢紳。《莊子.天下》:「其在於詩、書、禮、樂者,鄒魯之士、搢紳先生多能明之。」《晉書.卷二五.輿服志》:「所謂搢紳之士者,搢笏而垂紳帶也。」也作「縉紳」。 2.稱地方的紳士。也作「縉紳」。 3.搢紳錄的簡稱。參見「搢紳錄」條。