搦戰
nạch chiến
Hán Việt: nạch chiến · Pinyin: nuò zhàn
Tổng quan
khiêu chiến (thường dùng trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)
1.挑战。 2.交战。
挑戰。《三國演義》第二回:「張寶遺副將高昇出馬搦戰,玄德使張飛擊之。」《薛仁貴征遼事略》:「董達搦戰,劉君昴出馬,無數合,君昴敗了。」也作「掿戰」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thách đấu
- Biên soạn 搦戰 uòzhàn v. challenge to fight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挑戰。《三國演義》第二回:「張寶遺副將高昇出馬搦戰,玄德使張飛擊之。」《薛仁貴征遼事略》:「董達搦戰,劉君昴出馬,無數合,君昴敗了。」也作「掿戰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.挑战。 2.交战。
Eng
- Cihui to challenge to battle