搦管

nuò guǎn nạch quản

Hán Việt: nạch quản · Pinyin: nuò guǎn

Tổng quan

ầm cán bút mà viết. nạch quản nạch quản ☆Cầm cán bút mà viết.

Cấu tạo: (nạch) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầm cán bút mà viết. nạch quản nạch quản ☆Cầm cán bút mà viết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執筆、握筆。唐.白居易〈新樂府.紫毫筆〉:「搦管趨入黃金闕,抽毫立在白玉除。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 握笔;执笔为文; 谓吹奏管乐器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.握笔;执笔为文。 2.谓吹奏管乐器。

Eng

  • Cihui 搦管 uò guǎn v.o. hold or take up a pen to write