搦管

nuò guǎnnạch quản

Hán Việt: nạch quản · Pinyin: nuò guǎn

Tổng quan

Cầm cán bút mà viết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.握笔; 执笔为文。 2.谓吹奏管乐器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

執筆、握筆。唐.白居易〈新樂府.紫毫筆〉:「搦管趨入黃金闕,抽毫立在白玉除。」

Cấu tạo: 搦 (nạch) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cầm bút
  • Biên soạn 搦管 uò guǎn v.o. hold or take up a pen to write

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執筆、握筆。唐.白居易〈新樂府.紫毫筆〉:「搦管趨入黃金闕,抽毫立在白玉除。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.握笔; 执笔为文。 2.谓吹奏管乐器。

Eng

  • Cihui 搦管 uò guǎn v.o. hold or take up a pen to write

Từ liên quan

Gần nghĩa

搦战 · 管𠮨 · 管乐 · 管事 · 管井 · 管他 · 管仲 · 管住