搧风 thiên phong Hán Việt: thiên phong Tổng quan Cấu tạo: 搧 (thiên) + 风 (phong)Hán Việtthiên phongCấu tạo搧 + 风 · thiên + phong nghĩa thành phần: thiên + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.搖動扇子狀的器物以產生風。如:「他坐在亭子裡拿著蒲扇搧風納涼。」 2.鼓動。如:「他正氣得冒火,你就別再搧風了!」