搬兵

bān bīng bàn binh

Hán Việt: bàn binh · Pinyin: bān bīng

Tổng quan

gọi viện binh | điều động quân lính

Cấu tạo: (bàn) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi viện binh | điều động quân lính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搬取救兵。後多比喻請求援助或調動力量。如:「他見情勢不妙,立刻回去搬兵救急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搬取救兵,泛指请求援助或增调人员。

Eng

  • CC-CEDICT to call for reinforcements|to bring in troops
  • Cihui to call for reinforcements; to bring in troops