搬

bānbànNôm bưng

Hán Việt: bàn · Pinyin: bān · Nôm: bưng

Tổng quan

Trừ hết, dọn sạch

搬兵 · 搬动 · 搬口 · 搬唆 · 搬回 · 搬场 · 搬家 · 搬弄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbān
Hán Việtbàn
Âm Nômbưng
Quảng Đôngbun1
Mân Nampuan
Nhật BảnHAN
Hàn Quốc반
Chú âmㄅㄢˉ
Hán ngữ Trung cổpuan
Baxter-SagartCə.pˤan
Hán ngữ Thượng cổCə.pˤan

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trừ hết, dọn sạch. Một âm là ban. Dời đi, khuân. Như ban di [搬移] dọn dời đi chỗ khác. Tây sương kí [西廂記] : Bàn chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ [搬至寺中, 正近西廂居址] (Đệ nhất bổn 第一本) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái Tây

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ban ban vận (lấy đi) [Eng: to take, to carry out; to walk off]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bưng bưng bít; tối như bưng; bưng bê [Eng: to hush up; as black as night; to carry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bàn (Trừ hết, dọn sạch) [Eng: eliminate, suppress; clean up]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.使出力氣移動較笨重或較大物體的位置。如:「搬動」、「搬移」。 2.遷移。如:「搬家」、「你家搬到那裡去了?」 3.表演、扮演。如:「搬演」。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一出》:「狀元張協傳,前回曾演,汝輩搬成。」 4.挑撥。如:「搬弄是非」。元.狄君厚《介子推》第二折:「送的個前家兒惹罪遭殃,搬得個親夫主出乖弄醜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搬 (形声。从手,般声。本义挪动) 同本义 师见僧搬土次,乃以一块土放僧担上。--《五灯会元·文益禅师》 又如搬起石头打自己的脚; 把货物搬走; 他早就搬走了; 搬场(迁居) 套用,移用 搬请; 求助 挑拨 扮演 搬 bān ①移动物体的位置~桌子。 ②迁移~家。 【搬弄是非】在背地里乱议论或传别人的话,故意挑拔,引起纠纷。

Eng

  • CC-CEDICT to move (i.e. relocate oneself), to move (sth relatively heavy or bulky), to shift, to copy indiscriminately

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 搫字重文。 又【字彙】今俗音般。作搬移,搬演字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 搫 · 搫