搬口
bàn khẩu
Hán Việt: bàn khẩu · Pinyin: bān kǒu
Tổng quan
truyền bá chuyện (thành ngữ) | gieo rắc mâu thuẫn | nhiều chuyện | mách lẻo đâm thọc; đâm bị thóc, thọc bị gạo; gây xích mích; gây bất hoà。搬弄是非;搬口弄舌;搬弄口舌;挑撥是非。
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền bá chuyện (thành ngữ) | gieo rắc mâu thuẫn | nhiều chuyện | mách lẻo đâm thọc; đâm bị thóc, thọc bị gạo; gây xích mích; gây bất hoà。搬弄是非;搬口弄舌;搬弄口舌;挑撥是非。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搬弄口舌,扯是搬非。《水滸傳》第一六回:「兩個虞候在老都管面前絮絮聒聒地搬口。老都管聽了,也不著意,心內自惱他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搬弄是非。
- Tân Hoa Tự Điển 1.搬弄是非。
Eng
- CC-CEDICT to pass on stories (idiom); to sow dissension|to blab|to tell tales
- Cihui to pass on stories (idiom); to sow dissension; to blab; to tell tales