搬唆

bān suōbàn toa

Hán Việt: bàn toa · Pinyin: bān suō

Tổng quan

đâm bị thóc, thọc bị gạo; đâm chọt; đâm thọc; gây xích mích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.搬嘴调唆,挑拨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調唆、撥弄是非。元.尚仲賢《柳毅傳書.楔子》:「我今到父王面前,搬唆幾句言語,撚他去了,卻不好哩!」《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「我若略略開得口,便去搬唆與舅姑。」也作「搬挑」。

Cấu tạo: 搬 (bàn) + 唆 (toa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xúi giục
  • VietPhrases đâm chọt; đâm thọc; gây xích mích
  • Tần suất từ châm ngòi gây rối; đâm bị thóc, thọc bị gạo; đâm chọt; đâm thọc; gây xích mích; đâm chọt; đâm thọc; gây xích mích
  • Biên soạn v. <wr.> stir up trouble; incite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調唆、撥弄是非。元.尚仲賢《柳毅傳書.楔子》:「我今到父王面前,搬唆幾句言語,撚他去了,卻不好哩!」《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「我若略略開得口,便去搬唆與舅姑。」也作「搬挑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.搬嘴调唆,挑拨。

Eng

  • Cihui to stir up trouble
  • Tần suất từ v. <wr.> stir up trouble; incite

Từ liên quan

Gần nghĩa

唆使 · 唆訟 · 搬兵 · 搬动 · 搬口 · 搬回 · 搬场 · 搬家