唆
toaNôm toa
Hán Việt: toa · Pinyin: suō · Nôm: toa
Tổng quan
Xuýt làm, xúi làm. Như toa tụng [唆訟] xúi kiện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suō |
|---|---|
| Hán Việt | toa |
| Âm Nôm | toa |
| Quảng Đông | so1 |
| Mân Nam | so |
| Nhật Bản | SOSONOKASU |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sua |
| Phản thiết | 蘇禾切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xuýt làm, xúi làm. Như toa tụng [唆訟] xúi kiện
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) toa toa thuốc [Eng: prescription (of a physician)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 指使、慫恿。如:「教唆」。《三國演義》第二○回:「量汝是個醫人,安敢下毒害我?必有人唆使你來!」 [形] 說話煩多。如:「囉唆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唆 (形声。本义怂恿人做坏事) 同本义 怎禁猪八戒气不忿,在旁漏八分儿唆嘴道师父,说起这个女子,他是此间农妇,…却怎么栽他是个妖怪?--《西游记》 又如唆讼(教唆诉讼的简称); 唆教(挑拨; 唆弄); 唆掇(撺掇; 怂恿); 唆犯(调唆; 撺掇); 唆哄(教唆哄骗); 唆激(教唆挑动); 唆冷(挑拨,使疏远、冷漠); 唆说(挑拨); 唆送(挑拨; 教 唆); 唆诱(挑动诈骗); 唆摆(调唆摆布); 唆嘴(摆弄口舌); 唆拨(教唆挑拨); 唆诈(教唆哄骗); 唆毒(狠毒地挑拨); 唆令(唆使) 吃剩的桃核他也舍不得扔,又用嘴唆了一遍 犹噀 唆suō指使、挑动别人去做坏事~使。调~。教~犯。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to incite; to instigate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】蘇禾切【正韻】桑何切,𠀤音梭。【玉篇】㗻唆,小兒相應也。 又【正字通】俗云使唆。 又【集韻】數化切,音傻。與誜同。枉也。詳言部誜字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư