搬唱

bān chàng bàn xướng

Hán Việt: bàn xướng · Pinyin: bān chàng

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (xướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 演唱。元.高文秀《遇上皇》第一折:「搽灰抹粉學搬唱,剃頭削髮為和尚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扮唱,演戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扮唱,演戏。