搬演

bān yǎn bàn diễn

Hán Việt: bàn diễn · Pinyin: bān yǎn

Tổng quan

tái diễn; diễn lại (chuyện cũ)。把往事或別處的事重演出來。 搬演故事 diễn lại câu chuyện

Cấu tạo: (bàn) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái diễn; diễn lại (chuyện cũ)。把往事或別處的事重演出來。 搬演故事 diễn lại câu chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化妝表演。《水滸傳》第八二回:「這五人引領著六十四回隊舞優人,百二十名散做樂工,搬演雜劇,裝孤打攛。」也作「扮演」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把往事或别处的事重演出来~故事。

Eng

  • Cihui 搬演 ānyǎn v. reenact