搬用

bān yòng bàn dụng

Hán Việt: bàn dụng · Pinyin: bān yòng

Tổng quan

áp dụng một cách máy móc | sao chép và sử dụng rập khuôn; bắt chước máy móc。搬過來就用;機械套用。

Cấu tạo: (bàn) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp dụng một cách máy móc | sao chép và sử dụng rập khuôn; bắt chước máy móc。搬過來就用;機械套用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顾实际情况,机械地采用(现成的规章、办法等)这些做法可以参考,不能机械~。

Eng

  • CC-CEDICT to apply mechanically|to copy and use
  • Cihui to apply mechanically; to copy and use