搬空

bàn không

Hán Việt: bàn không

Tổng quan

(tôn giáo) sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập, (pháp lý) sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị, (y học) sự bài tiết

Cấu tạo: (bàn) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập, (pháp lý) sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị, (y học) sự bài tiết