搬走
bàn tẩu
Hán Việt: bàn tẩu · Pinyin: bān zǒu
Tổng quan
mang đi
Nghĩa
Việt
- Cihui mang đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搬動物品或遷移居所。如:「你們準備什麼時候搬走?」《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「怕來不及,多僱兩輛大敞車,一會兒就搬走了!」
Eng
- CC-CEDICT to carry
- Cihui to carry