搭乘
đáp thừa
Hán Việt: đáp thừa · Pinyin: dā chéng
Tổng quan
đi với tư cách hành khách | di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đi với tư cách hành khách | di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘坐交通工具。如:「他喜歡搭乘公車去上班。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘;坐(车、船、飞机等):~旅游专车赴京。
Eng
- CC-CEDICT to ride as a passenger|to travel by (car, plane etc)
- Cihui to ride as a passenger; to travel by (car, plane etc)