搭伙

dā huǒđáp khỏa

Hán Việt: đáp khỏa · Pinyin: dā huǒ

Tổng quan

kết nhóm; kết bạn; kết bọn; nhập bọn. 成群搭伙 tụm năm tụm ba; kết bọn kết nhóm. 他們搭了一夥,一起做買賣. họ kết thành một nhóm, cùng nhau buôn bán.; chung bếp; ăn chung. 在食堂搭伙 ăn chung ở nhà ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

加入伙食团体:在单位食堂~; 合为一伙:成群~, 他们搭了伙,一起做买卖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.結伴。如:「他們明天要去郊外踏青,我也想搭伙一起去。」 2.個人不煮飯,預付伙食費而與人共膳。也稱為「搭飯」。

Cấu tạo: 搭 (đáp) + 夥 (khỏa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi chung
  • Tần suất từ tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, (số nhiều) sân khấu, (hàng hải) đường chạy vát, lót ván, lát ván, đóng bìa cứng (sách), ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho, lên tàu, đáp tàu, (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...), (hàng hải) chạy vát, khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa), ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở), cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ), bít kín (cửa sổ...) bằng ván; hợp tác với ai đó , trở thành đối tác , ăn thường…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結伴。如:「他們明天要去郊外踏青,我也想搭伙一起去。」 2.個人不煮飯,預付伙食費而與人共膳。也稱為「搭飯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加入伙食团体:在单位食堂~; 合为一伙:成群~, 他们搭了伙,一起做买卖。
  • Kaggle Zh-Vi board

Eng

  • Cihui to join up with sb; to become partner; to take meals regularly in cafeteria
  • Tần suất từ to join up with sb; to become partner; to take meals regularly in cafeteria

Từ liên quan

Gần nghĩa

伙伴 · 伙同 · 伙夫 · 伙子 · 伙房 · 伙犯 · 伙种 · 伙種